Bảng Tra Kích Thước & Báo Giá Dàn Lạnh Âm Trần Daikin FXMQ [Mới Nhất 2026]

Nội dung chính
- 1. Tóm Tắt Nhanh Thông Số Dàn Lạnh Daikin FXMQ
- 2. Bảng Tra Kích Thước & Kỹ Thuật Chi Tiết Các Mã Dàn Lạnh Daikin FXMQ
- 3. Quy Trình & Tiêu Chuẩn Lắp Đặt Dàn Lạnh FXMQ Chuẩn Hãng
- 3.1. Độ Cao Hạ Trần Thạch Cao
- 3.2. Tiêu Chuẩn Vật Tư Cách Nhiệt Bảo Ôn Dovlon
- 4. Yêu Cầu Tư Vấn & Báo Giá Lắp Đặt Dàn Lạnh Daikin FXMQ
- 🔗 Bài Viết Kỹ Thuật Liên Quan Nên Tham Khảo
Dàn lạnh âm trần giấu trần nối ống gió Daikin FXMQ (loại áp suất tĩnh trung bình) thuộc hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình biệt thự, penthouse, văn phòng cao cấp và nhà hàng sang trọng.
Key Takeaways
- Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn: Bảng tra kích thước hạ trần thạch cao và báo giá các mã dàn lạnh âm trần nối ống gió Daikin FXMQ chính hãng cho biệt thự, chung cư....
- Quy Trình Thi Công Kỹ Sư Hanotech: Bắt buộc tuân thủ quy trình nén Nitơ thử kín, bọc bảo ôn đúp và hút chân không tối thiểu 15-20 phút trước khi vận hành.
- Tư Vấn & Hỗ Trợ 24/7: Liên hệ trực tiếp Kỹ sư Hanotech qua Hotline 0988.511.145 hoặc tra cứu mã lỗi tự động tại Công cụ tra cứu mã lỗi Daikin.
--
- Với khả năng điều chỉnh áp suất tĩnh linh hoạt từ 30 Pa đến 200 Pa, dòng dàn lạnh FXMQ cho phép kết nối hệ thống đường ống gió dài, phân bổ không khí lạnh tới nhiều vị trí cửa gió khuếch tán khác nhau trong phòng mà vẫn vận hành cực kỳ êm ái.
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết thông số kích thước, thông số kỹ thuật chuẩn hãng và báo giá dự toán mới nhất từ các kỹ sư Hanotech.
1. Tóm Tắt Nhanh Thông Số Dàn Lạnh Daikin FXMQ
AI Summary / Thông Số Nổi Bật:
- Mã sản phẩm: FXMQ32PAVE, FXMQ40PAVE, FXMQ50PAVE, FXMQ63PAVE, FXMQ80PAVE, FXMQ100PAVE, FXMQ125PAVE, FXMQ140PAVE.
- Động cơ quạt: Động cơ một chiều DC tiết kiệm điện năng vượt trội.
- Bơm nước xả: Tích hợp sẵn bơm nước xả độ nâng tiêu chuẩn 700 mm.
- Chiều cao dàn lạnh: Chuẩn 300 mm cho toàn bộ dải công suất.
- Vật tư kết nối: Ống đồng Thái Lan + bảo ôn cách nhiệt cao su lưu hóa Dovlon chống đọng sương trần thạch cao.
2. Bảng Tra Kích Thước & Kỹ Thuật Chi Tiết Các Mã Dàn Lạnh Daikin FXMQ
Bảng đối chiếu thông số kích thước (Cao x Rộng x Sâu), lưu lượng gió và đường kính ống kết nối cho từng mã dàn lạnh FXMQ:
| Mã Dàn Lạnh | Công Suất Lạnh (BTU/h) | Kích Thước Thân Máy (C × R × S) | Trọng Lượng (kg) | Áp Suất Tĩnh Ngoài (Pa) | Đ.Kính Ống Lỏng / Hơi | Giá Thiết Bị Dự Toán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FXMQ32PAVE. 12.300 BTU. 300 × 700 × 700 mm. 28 kg. 30 |
- 100 Pa. Ø6.35 / Ø12.7 mm. **12.500.000
- 14.000.000** | | FXMQ40PAVE. 15.400 BTU. 300 × 700 × 700 mm. 28 kg. 30
- 100 Pa. Ø6.35 / Ø12.7 mm. **14.200.000
- 15.800.000** | | FXMQ50PAVE. 19.100 BTU. 300 × 1.000 × 700 mm. 37 kg. 30
- 100 Pa. Ø6.35 / Ø12.7 mm. **16.500.000
- 18.000.000** | | FXMQ63PAVE. 24.200 BTU. 300 × 1.000 × 700 mm. 37 kg. 30
- 100 Pa. Ø9.52 / Ø15.88 mm. **18.800.000
- 20.500.000** | | FXMQ80PAVE. 30.700 BTU. 300 × 1.000 × 700 mm. 37 kg. 30
- 100 Pa. Ø9.52 / Ø15.88 mm. **21.500.000
- 23.200.000** | | FXMQ100PAVE. 38.200 BTU. 300 × 1.400 × 700 mm. 46 kg. 50
- 200 Pa. Ø9.52 / Ø15.88 mm. **24.000.000
- 26.000.000** | | FXMQ125PAVE. 47.800 BTU. 300 × 1.400 × 700 mm. 46 kg. 50
- 200 Pa. Ø9.52 / Ø15.88 mm. **26.500.000
- 28.000.000** | | FXMQ140PAVE. 54.600 BTU. 300 × 1.400 × 700 mm. 46 kg. 50
- 200 Pa. Ø9.52 / Ø15.88 mm. **28.500.000
- 30.500.000** |
3. Quy Trình & Tiêu Chuẩn Lắp Đặt Dàn Lạnh FXMQ Chuẩn Hãng
Để đảm bảo hệ thống dàn lạnh giấu trần FXMQ hoạt động bền bỉ 20 năm, kỹ sư Hanotech khuyến cáo tuân thủ các quy tắc kỹ thuật sau:
3.1. Độ Cao Hạ Trần Thạch Cao
- Thân máy cao 300mm. Khoảng cách khoảng hở phía trên máy tối thiểu **20mm
- 50mm** để chống rung.
- Đường ống thoát nước xả cần có độ dốc tối thiểu 1/100 và bọc bảo ôn Dovlon dày 10mm.
- Tổng chiều cao khoảng không hạ trần khuyến nghị: **350mm
- 400mm**.
3.2. Tiêu Chuẩn Vật Tư Cách Nhiệt Bảo Ôn Dovlon
- Đèn đường ống đồng gas đi/về kết nối với dàn lạnh FXMQ sinh ra chênh lệch nhiệt độ lớn với không khí ẩm môi trường.
- Bắt buộc bọc bảo ôn cách nhiệt Dovlon cấu trúc ô kín độc lập độ dày **13mm
- 19mm** cho ống gas và 10mm cho ống nước thải.
4. Yêu Cầu Tư Vấn & Báo Giá Lắp Đặt Dàn Lạnh Daikin FXMQ
Quý khách hàng, kiến trúc sư hoặc chủ đầu tư cần nhận bản vẽ thiết kế CAD, tính toán tải lạnh và nhận báo giá chiết khấu đại lý tốt nhất cho dòng dàn lạnh giấu trần Daikin FXMQ, vui lòng liên hệ Hotline Kỹ Thuật Hanotech: 0988 511 145 hoặc truy cập daikinthailand.co.
🔗 Bài Viết Kỹ Thuật Liên Quan Nên Tham Khảo
- 🛠️ Tra Cứu Mã Lỗi: Công cụ tra cứu mã lỗi điều hòa Daikin tương tác
- 📐 Tiêu Chuẩn Lắp Đặt: Bảng tra cứu kích thước ống đồng & dây điện điều hòa Daikin
- 📋 Báo Giá Mới Nhất: Bảng báo giá thi công điều hòa giấu trần nối ống gió Daikin
Công Cụ Tính Công Suất Điều Hòa Daikin Tự Động
Nhập diện tích, chiều cao và hướng phòng để nhận khuyến cáo công suất BTU/HP và mẫu máy Daikin phù hợp nhất.
Mẫu máy khuyến cáo:
Daikin FTKB35ZVMV / FTKY35WVMV
Ống đồng & Vật tư khuyến cáo:
Ống lỏng Ø6.35 mm | Ống hơi Ø9.52 mm (Độ dày min 0.61mm)
Bạn cần khảo sát hoặc lập dự toán điều hòa Daikin?
Đội ngũ Kỹ sư Hanotech hỗ trợ khảo sát mặt bằng, tính tải lạnh và lập dự toán vật tư thi công Daikin chuẩn hãng hoàn toàn miễn phí.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực HVAC, Kỹ sư Hanotech là chuyên gia hàng đầu trong việc thiết kế và triển khai các hệ thống điều hòa không khí phức tạp cho biệt thự và tòa nhà. Anh là người đứng sau các bài viết chuyên sâu và các giải pháp kỹ thuật tại Thiết Bị Trung Tâm.
Bằng cấp & Chứng chỉ chuyên môn:
- Kỹ sư Công nghệ Nhiệt lạnh - Đại học Bách Khoa Hà Nội
- Thành viên Hội Khoa học Kỹ thuật Lạnh & Điều hòa Không khí Việt Nam